Lương trung bình của Lái xe và vận hành máy móc ở Nhật
Lương trung bình năm của Lái xe và vận hành máy móc tại Nhật Bản là 4.608.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 1.768.120 lao động), thấp hơn 9.3% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Đường thu nhập theo độ tuổi của Lái xe và vận hành máy móc
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥3,057,000 | ¥2,991,000 | ¥3,447,000 |
| 20-24 | ¥4,051,000 | ¥4,066,000 | ¥3,855,000 |
| 25-29 | ¥4,380,000 | ¥4,396,000 | ¥4,089,000 |
| 30-34 | ¥4,746,000 | ¥4,747,000 | ¥4,742,000 |
| 35-39 | ¥4,867,000 | ¥4,885,000 | ¥4,302,000 |
| 40-44 | ¥4,992,000 | ¥5,048,000 | ¥3,645,000 |
| 45-49 | ¥5,020,000 | ¥5,083,000 | ¥3,786,000 |
| 50-54 | ¥4,892,000 | ¥4,940,000 | ¥3,837,000 |
| 55-59 | ¥4,941,000 | ¥4,982,000 | ¥3,716,000 |
| 60-64 | ¥4,108,000 | ¥4,123,000 | ¥3,245,000 |
| 65~ | ¥3,333,000 | ¥3,337,000 | ¥3,090,000 |
Phân tích dữ liệu lương Người làm nghề Lái xe và vận hành máy móc
Thu nhập bình quân năm của Lái xe và vận hành máy móc
Người làm nghề Lái xe và vận hành máy móc có thu nhập bình quân gia quyền là 4.608.000 ¥ (mẫu 1,768,120 người), thấp hơn −9.3% so với mức trung bình toàn quốc (ít hơn khoảng 470.000 ¥). Trung vị là 4.892.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Lái xe và vận hành máy móc đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 45-49 với 5.020.000 ¥ (khoảng 1.2 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 20-24.
Lương bình quân nam và nữ của Lái xe và vận hành máy móc
Ở tuổi 30-34, nữ giới kiếm được 99.9% so với nam giới (83.3% trên tất cả độ tuổi). Giá trị càng thấp thì chênh lệch giới càng lớn.
Thu nhập của Lái xe và vận hành máy móc thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 10.0% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Lái xe và vận hành máy móc theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Lái xe và vận hành máy móc theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 4.380.000 ¥ | 4.396.000 ¥ | 4.089.000 ¥ |
| 30-34 | 4.746.000 ¥ | 4.747.000 ¥ | 4.742.000 ¥ |
| 35-39 | 4.867.000 ¥ | 4.885.000 ¥ | 4.302.000 ¥ |
| 40-44 | 4.992.000 ¥ | 5.048.000 ¥ | 3.645.000 ¥ |
| 45-49 | 5.020.000 ¥ | 5.083.000 ¥ | 3.786.000 ¥ |
| 50-54 | 4.892.000 ¥ | 4.940.000 ¥ | 3.837.000 ¥ |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Lái xe và vận hành máy móc là bao nhiêu?
- Khoảng 4.608.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Lái xe và vận hành máy móc đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 45-49, ước tính 5.020.000 ¥.
- Chênh lệch lương giữa nam và nữ của Lái xe và vận hành máy móc là bao nhiêu?
- Ở tuổi 30-34, nữ giới bằng khoảng 99.9% nam giới.
- Lương trung bình của Lái xe và vận hành máy móc ở tuổi 25-29 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 4.380.000 ¥ (nam 4.396.000 ¥ / nữ 4.089.000 ¥).
- Lương trung bình của Lái xe và vận hành máy móc ở tuổi 30-34 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 4.746.000 ¥ (nam 4.747.000 ¥ / nữ 4.742.000 ¥).
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Lái xe và vận hành máy móc so với bình quân mọi nghề
| Age | Lái xe và vận hành máy móc | Bình quân mọi nghề | Diff | % |
|---|---|---|---|---|
| ~19 | ¥306万 | ¥262万 | +¥44万 | +16.6% |
| 20-24 | ¥405万 | ¥335万 | +¥70万 | +20.8% |
| 25-29 | ¥438万 | ¥415万 | +¥24万 | +5.7% |
| 30-34 | ¥475万 | ¥465万 | +¥10万 | +2.2% |
| 35-39 | ¥487万 | ¥514万 | ¥-27万 | -5.2% |
| 40-44 | ¥499万 | ¥548万 | ¥-49万 | -9.0% |
| 45-49 | ¥502万 | ¥576万 | ¥-74万 | -12.8% |
| 50-54 | ¥489万 | ¥600万 | ¥-111万 | -18.5% |
| 55-59 | ¥494万 | ¥607万 | ¥-112万 | -18.5% |
| 60-64 | ¥411万 | ¥462万 | ¥-51万 | -11.1% |
| 65~ | ¥333万 | ¥367万 | ¥-34万 | -9.2% |
Tính với thiết lập sẵn cho Lái xe và vận hành máy móc
Đang tải dữ liệu…
Dữ liệu liên quan
Lương trung bình theo nghề
- Quản lý
- Nhân viên bán hàng tại cửa hàng
- Nhân viên chăm sóc (cơ sở y tế, phúc lợi)
- Nhân viên hành chính tổng hợp
- Nhân viên văn phòng khác
- Nhân viên kinh doanh khác