Lương trung bình của Lao động nông, lâm, ngư nghiệp ở Nhật
Lương trung bình năm của Lao động nông, lâm, ngư nghiệp tại Nhật Bản là 3.744.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 35.780 lao động), thấp hơn 26.3% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Đường thu nhập theo độ tuổi của Lao động nông, lâm, ngư nghiệp
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥2,435,000 | ¥2,524,000 | ¥2,147,000 |
| 20-24 | ¥2,856,000 | ¥2,900,000 | ¥2,792,000 |
| 25-29 | ¥3,277,000 | ¥3,340,000 | ¥2,977,000 |
| 30-34 | ¥3,523,000 | ¥3,611,000 | ¥3,232,000 |
| 35-39 | ¥4,031,000 | ¥4,253,000 | ¥3,002,000 |
| 40-44 | ¥4,291,000 | ¥4,378,000 | ¥3,951,000 |
| 45-49 | ¥4,590,000 | ¥4,937,000 | ¥2,949,000 |
| 50-54 | ¥4,390,000 | ¥5,047,000 | ¥2,545,000 |
| 55-59 | ¥4,201,000 | ¥4,827,000 | ¥2,768,000 |
| 60-64 | ¥3,305,000 | ¥3,464,000 | ¥2,362,000 |
| 65~ | ¥2,610,000 | ¥2,780,000 | ¥2,141,000 |
Phân tích dữ liệu lương Người làm nghề Lao động nông, lâm, ngư nghiệp
Thu nhập bình quân năm của Lao động nông, lâm, ngư nghiệp
Người làm nghề Lao động nông, lâm, ngư nghiệp có thu nhập bình quân gia quyền là 3.744.000 ¥ (mẫu 35,780 người), thấp hơn −26.3% so với mức trung bình toàn quốc (ít hơn khoảng 1.334.000 ¥). Trung vị là 4.031.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Lao động nông, lâm, ngư nghiệp đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 45-49 với 4.590.000 ¥ (khoảng 1.6 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 35-39.
Lương bình quân nam và nữ của Lao động nông, lâm, ngư nghiệp
Ở tuổi 30-34, nữ giới kiếm được 89.5% so với nam giới (70.1% trên tất cả độ tuổi). Giá trị càng thấp thì chênh lệch giới càng lớn.
Thu nhập của Lao động nông, lâm, ngư nghiệp thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 13.8% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Lao động nông, lâm, ngư nghiệp theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Lao động nông, lâm, ngư nghiệp theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 3.277.000 ¥ | 3.340.000 ¥ | 2.977.000 ¥ |
| 30-34 | 3.523.000 ¥ | 3.611.000 ¥ | 3.232.000 ¥ |
| 35-39 | 4.031.000 ¥ | 4.253.000 ¥ | 3.002.000 ¥ |
| 40-44 | 4.291.000 ¥ | 4.378.000 ¥ | 3.951.000 ¥ |
| 45-49 | 4.590.000 ¥ | 4.937.000 ¥ | 2.949.000 ¥ |
| 50-54 | 4.390.000 ¥ | 5.047.000 ¥ | 2.545.000 ¥ |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Lao động nông, lâm, ngư nghiệp là bao nhiêu?
- Khoảng 3.744.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Lao động nông, lâm, ngư nghiệp đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 45-49, ước tính 4.590.000 ¥.
- Chênh lệch lương giữa nam và nữ của Lao động nông, lâm, ngư nghiệp là bao nhiêu?
- Ở tuổi 30-34, nữ giới bằng khoảng 89.5% nam giới.
- Lương trung bình của Lao động nông, lâm, ngư nghiệp ở tuổi 25-29 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 3.277.000 ¥ (nam 3.340.000 ¥ / nữ 2.977.000 ¥).
- Lương trung bình của Lao động nông, lâm, ngư nghiệp ở tuổi 30-34 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 3.523.000 ¥ (nam 3.611.000 ¥ / nữ 3.232.000 ¥).
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Lao động nông, lâm, ngư nghiệp so với bình quân mọi nghề
| Age | Lao động nông, lâm, ngư nghiệp | Bình quân mọi nghề | Diff | % |
|---|---|---|---|---|
| ~19 | ¥244万 | ¥262万 | ¥-19万 | -7.1% |
| 20-24 | ¥286万 | ¥335万 | ¥-50万 | -14.8% |
| 25-29 | ¥328万 | ¥415万 | ¥-87万 | -20.9% |
| 30-34 | ¥352万 | ¥465万 | ¥-112万 | -24.2% |
| 35-39 | ¥403万 | ¥514万 | ¥-110万 | -21.5% |
| 40-44 | ¥429万 | ¥548万 | ¥-119万 | -21.8% |
| 45-49 | ¥459万 | ¥576万 | ¥-117万 | -20.3% |
| 50-54 | ¥439万 | ¥600万 | ¥-161万 | -26.8% |
| 55-59 | ¥420万 | ¥607万 | ¥-186万 | -30.7% |
| 60-64 | ¥331万 | ¥462万 | ¥-132万 | -28.5% |
| 65~ | ¥261万 | ¥367万 | ¥-106万 | -28.9% |
Tính với thiết lập sẵn cho Lao động nông, lâm, ngư nghiệp
Đang tải dữ liệu…
Dữ liệu liên quan
Lương trung bình theo nghề
- Quản lý
- Nhân viên bán hàng tại cửa hàng
- Nhân viên chăm sóc (cơ sở y tế, phúc lợi)
- Nhân viên hành chính tổng hợp
- Nhân viên văn phòng khác
- Nhân viên kinh doanh khác