Lương ngành Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật ở Nhật
Lương trung bình năm của Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật tại Nhật Bản là 6.494.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 1.193.810 lao động), cao hơn 27.9% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Đường thu nhập theo độ tuổi của ngành Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥2,703,000 | ¥2,777,000 | ¥2,502,000 |
| 20-24 | ¥3,551,000 | ¥3,631,000 | ¥3,429,000 |
| 25-29 | ¥4,694,000 | ¥4,953,000 | ¥4,276,000 |
| 30-34 | ¥5,512,000 | ¥5,833,000 | ¥4,737,000 |
| 35-39 | ¥6,404,000 | ¥6,887,000 | ¥5,010,000 |
| 40-44 | ¥6,958,000 | ¥7,660,000 | ¥5,222,000 |
| 45-49 | ¥7,473,000 | ¥8,423,000 | ¥5,448,000 |
| 50-54 | ¥7,957,000 | ¥8,849,000 | ¥5,664,000 |
| 55-59 | ¥8,321,000 | ¥9,086,000 | ¥5,883,000 |
| 60-64 | ¥7,185,000 | ¥7,581,000 | ¥4,917,000 |
| 65~ | ¥4,947,000 | ¥5,042,000 | ¥3,759,000 |
Phân tích dữ liệu lương Ngành Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật
Thu nhập bình quân năm của Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật
Ngành Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật có thu nhập bình quân gia quyền là 6.494.000 ¥ (mẫu 1,193,810 người), cao hơn +27.9% so với mức trung bình toàn quốc (nhiều hơn khoảng 1.416.000 ¥). Trung vị là 6.958.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 55-59 với 8.321.000 ¥ (khoảng 2.3 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 25-29.
Lương bình quân nam và nữ của Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật
Ở tuổi 30-34, nữ giới kiếm được 81.2% so với nam giới (69.4% trên tất cả độ tuổi). Giá trị càng thấp thì chênh lệch giới càng lớn.
Thu nhập của Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 21.0% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 4.694.000 ¥ | 4.953.000 ¥ | 4.276.000 ¥ |
| 30-34 | 5.512.000 ¥ | 5.833.000 ¥ | 4.737.000 ¥ |
| 35-39 | 6.404.000 ¥ | 6.887.000 ¥ | 5.010.000 ¥ |
| 40-44 | 6.958.000 ¥ | 7.660.000 ¥ | 5.222.000 ¥ |
| 45-49 | 7.473.000 ¥ | 8.423.000 ¥ | 5.448.000 ¥ |
| 50-54 | 7.957.000 ¥ | 8.849.000 ¥ | 5.664.000 ¥ |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật là bao nhiêu?
- Khoảng 6.494.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 55-59, ước tính 8.321.000 ¥.
- Chênh lệch lương giữa nam và nữ của Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật là bao nhiêu?
- Ở tuổi 30-34, nữ giới bằng khoảng 81.2% nam giới.
- Lương trung bình của Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật ở tuổi 25-29 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 4.694.000 ¥ (nam 4.953.000 ¥ / nữ 4.276.000 ¥).
- Lương trung bình của Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật ở tuổi 30-34 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 5.512.000 ¥ (nam 5.833.000 ¥ / nữ 4.737.000 ¥).
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật so với bình quân toàn ngành
| Age | Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật | Bình quân toàn ngành | Diff | % |
|---|---|---|---|---|
| ~19 | ¥270万 | ¥262万 | +¥8万 | +3.1% |
| 20-24 | ¥355万 | ¥335万 | +¥20万 | +5.9% |
| 25-29 | ¥469万 | ¥415万 | +¥55万 | +13.2% |
| 30-34 | ¥551万 | ¥465万 | +¥87万 | +18.7% |
| 35-39 | ¥640万 | ¥514万 | +¥127万 | +24.7% |
| 40-44 | ¥696万 | ¥548万 | +¥147万 | +26.9% |
| 45-49 | ¥747万 | ¥576万 | +¥172万 | +29.8% |
| 50-54 | ¥796万 | ¥600万 | +¥196万 | +32.6% |
| 55-59 | ¥832万 | ¥607万 | +¥226万 | +37.2% |
| 60-64 | ¥719万 | ¥462万 | +¥256万 | +55.5% |
| 65~ | ¥495万 | ¥367万 | +¥128万 | +34.8% |
Tính với thiết lập sẵn cho Nghiên cứu khoa học, dịch vụ chuyên môn kỹ thuật
Đang tải dữ liệu…