Lương trung bình của Chuyên môn và kỹ thuật ở Nhật
Lương trung bình năm của Chuyên môn và kỹ thuật tại Nhật Bản là 5.791.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 6.745.270 lao động), cao hơn 14.0% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Đường thu nhập theo độ tuổi của Chuyên môn và kỹ thuật
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥2,702,000 | ¥2,756,000 | ¥2,434,000 |
| 20-24 | ¥3,518,000 | ¥3,549,000 | ¥3,495,000 |
| 25-29 | ¥4,534,000 | ¥4,805,000 | ¥4,226,000 |
| 30-34 | ¥5,204,000 | ¥5,660,000 | ¥4,495,000 |
| 35-39 | ¥5,882,000 | ¥6,534,000 | ¥4,787,000 |
| 40-44 | ¥6,242,000 | ¥6,992,000 | ¥5,003,000 |
| 45-49 | ¥6,557,000 | ¥7,489,000 | ¥5,252,000 |
| 50-54 | ¥6,953,000 | ¥7,976,000 | ¥5,429,000 |
| 55-59 | ¥7,231,000 | ¥8,355,000 | ¥5,580,000 |
| 60-64 | ¥6,307,000 | ¥7,056,000 | ¥4,976,000 |
| 65~ | ¥5,752,000 | ¥6,359,000 | ¥4,342,000 |
Phân tích dữ liệu lương Người làm nghề Chuyên môn và kỹ thuật
Thu nhập bình quân năm của Chuyên môn và kỹ thuật
Người làm nghề Chuyên môn và kỹ thuật có thu nhập bình quân gia quyền là 5.791.000 ¥ (mẫu 6,745,270 người), cao hơn +14.0% so với mức trung bình toàn quốc (nhiều hơn khoảng 713.000 ¥). Trung vị là 6.242.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Chuyên môn và kỹ thuật đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 55-59 với 7.231.000 ¥ (khoảng 2.1 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 25-29.
Lương bình quân nam và nữ của Chuyên môn và kỹ thuật
Ở tuổi 30-34, nữ giới kiếm được 79.4% so với nam giới (72.6% trên tất cả độ tuổi). Giá trị càng thấp thì chênh lệch giới càng lớn.
Thu nhập của Chuyên môn và kỹ thuật thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 19.0% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Chuyên môn và kỹ thuật theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Chuyên môn và kỹ thuật theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 4.534.000 ¥ | 4.805.000 ¥ | 4.226.000 ¥ |
| 30-34 | 5.204.000 ¥ | 5.660.000 ¥ | 4.495.000 ¥ |
| 35-39 | 5.882.000 ¥ | 6.534.000 ¥ | 4.787.000 ¥ |
| 40-44 | 6.242.000 ¥ | 6.992.000 ¥ | 5.003.000 ¥ |
| 45-49 | 6.557.000 ¥ | 7.489.000 ¥ | 5.252.000 ¥ |
| 50-54 | 6.953.000 ¥ | 7.976.000 ¥ | 5.429.000 ¥ |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Chuyên môn và kỹ thuật là bao nhiêu?
- Khoảng 5.791.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Chuyên môn và kỹ thuật đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 55-59, ước tính 7.231.000 ¥.
- Chênh lệch lương giữa nam và nữ của Chuyên môn và kỹ thuật là bao nhiêu?
- Ở tuổi 30-34, nữ giới bằng khoảng 79.4% nam giới.
- Lương trung bình của Chuyên môn và kỹ thuật ở tuổi 25-29 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 4.534.000 ¥ (nam 4.805.000 ¥ / nữ 4.226.000 ¥).
- Lương trung bình của Chuyên môn và kỹ thuật ở tuổi 30-34 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 5.204.000 ¥ (nam 5.660.000 ¥ / nữ 4.495.000 ¥).
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Chuyên môn và kỹ thuật so với bình quân mọi nghề
| Age | Chuyên môn và kỹ thuật | Bình quân mọi nghề | Diff | % |
|---|---|---|---|---|
| ~19 | ¥270万 | ¥262万 | +¥8万 | +3.1% |
| 20-24 | ¥352万 | ¥335万 | +¥17万 | +4.9% |
| 25-29 | ¥453万 | ¥415万 | +¥39万 | +9.4% |
| 30-34 | ¥520万 | ¥465万 | +¥56万 | +12.0% |
| 35-39 | ¥588万 | ¥514万 | +¥75万 | +14.5% |
| 40-44 | ¥624万 | ¥548万 | +¥76万 | +13.8% |
| 45-49 | ¥656万 | ¥576万 | +¥80万 | +13.9% |
| 50-54 | ¥695万 | ¥600万 | +¥95万 | +15.9% |
| 55-59 | ¥723万 | ¥607万 | +¥117万 | +19.2% |
| 60-64 | ¥631万 | ¥462万 | +¥169万 | +36.5% |
| 65~ | ¥575万 | ¥367万 | +¥208万 | +56.8% |
Tính với thiết lập sẵn cho Chuyên môn và kỹ thuật
Đang tải dữ liệu…
Dữ liệu liên quan
Lương trung bình theo nghề
- Quản lý
- Nhân viên bán hàng tại cửa hàng
- Nhân viên chăm sóc (cơ sở y tế, phúc lợi)
- Nhân viên hành chính tổng hợp
- Nhân viên văn phòng khác
- Nhân viên kinh doanh khác