Lương trung bình của Lao động quy trình sản xuất ở Nhật
Lương trung bình năm của Lao động quy trình sản xuất tại Nhật Bản là 4.371.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 4.828.270 lao động), thấp hơn 13.9% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Đường thu nhập theo độ tuổi của Lao động quy trình sản xuất
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥2,634,000 | ¥2,698,000 | ¥2,515,000 |
| 20-24 | ¥3,371,000 | ¥3,570,000 | ¥2,964,000 |
| 25-29 | ¥3,800,000 | ¥4,025,000 | ¥3,149,000 |
| 30-34 | ¥4,289,000 | ¥4,594,000 | ¥3,102,000 |
| 35-39 | ¥4,729,000 | ¥5,064,000 | ¥3,265,000 |
| 40-44 | ¥4,860,000 | ¥5,328,000 | ¥3,198,000 |
| 45-49 | ¥5,030,000 | ¥5,516,000 | ¥3,333,000 |
| 50-54 | ¥5,057,000 | ¥5,715,000 | ¥3,256,000 |
| 55-59 | ¥4,832,000 | ¥5,599,000 | ¥2,999,000 |
| 60-64 | ¥3,610,000 | ¥4,075,000 | ¥2,610,000 |
| 65~ | ¥2,914,000 | ¥3,320,000 | ¥2,334,000 |
Phân tích dữ liệu lương Người làm nghề Lao động quy trình sản xuất
Thu nhập bình quân năm của Lao động quy trình sản xuất
Người làm nghề Lao động quy trình sản xuất có thu nhập bình quân gia quyền là 4.371.000 ¥ (mẫu 4,828,270 người), thấp hơn −13.9% so với mức trung bình toàn quốc (ít hơn khoảng 707.000 ¥). Trung vị là 4.729.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Lao động quy trình sản xuất đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 50-54 với 5.057.000 ¥ (khoảng 1.5 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 20-24.
Lương bình quân nam và nữ của Lao động quy trình sản xuất
Ở tuổi 30-34, nữ giới kiếm được 67.5% so với nam giới (62.8% trên tất cả độ tuổi). Giá trị càng thấp thì chênh lệch giới càng lớn.
Thu nhập của Lao động quy trình sản xuất thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 17.1% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Lao động quy trình sản xuất theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Lao động quy trình sản xuất theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 3.800.000 ¥ | 4.025.000 ¥ | 3.149.000 ¥ |
| 30-34 | 4.289.000 ¥ | 4.594.000 ¥ | 3.102.000 ¥ |
| 35-39 | 4.729.000 ¥ | 5.064.000 ¥ | 3.265.000 ¥ |
| 40-44 | 4.860.000 ¥ | 5.328.000 ¥ | 3.198.000 ¥ |
| 45-49 | 5.030.000 ¥ | 5.516.000 ¥ | 3.333.000 ¥ |
| 50-54 | 5.057.000 ¥ | 5.715.000 ¥ | 3.256.000 ¥ |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Lao động quy trình sản xuất là bao nhiêu?
- Khoảng 4.371.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Lao động quy trình sản xuất đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 50-54, ước tính 5.057.000 ¥.
- Chênh lệch lương giữa nam và nữ của Lao động quy trình sản xuất là bao nhiêu?
- Ở tuổi 30-34, nữ giới bằng khoảng 67.5% nam giới.
- Lương trung bình của Lao động quy trình sản xuất ở tuổi 25-29 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 3.800.000 ¥ (nam 4.025.000 ¥ / nữ 3.149.000 ¥).
- Lương trung bình của Lao động quy trình sản xuất ở tuổi 30-34 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 4.289.000 ¥ (nam 4.594.000 ¥ / nữ 3.102.000 ¥).
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Lao động quy trình sản xuất so với bình quân mọi nghề
| Age | Lao động quy trình sản xuất | Bình quân mọi nghề | Diff | % |
|---|---|---|---|---|
| ~19 | ¥263万 | ¥262万 | +¥1万 | +0.5% |
| 20-24 | ¥337万 | ¥335万 | +¥2万 | +0.5% |
| 25-29 | ¥380万 | ¥415万 | ¥-34万 | -8.3% |
| 30-34 | ¥429万 | ¥465万 | ¥-36万 | -7.7% |
| 35-39 | ¥473万 | ¥514万 | ¥-41万 | -7.9% |
| 40-44 | ¥486万 | ¥548万 | ¥-62万 | -11.4% |
| 45-49 | ¥503万 | ¥576万 | ¥-73万 | -12.6% |
| 50-54 | ¥506万 | ¥600万 | ¥-94万 | -15.7% |
| 55-59 | ¥483万 | ¥607万 | ¥-123万 | -20.3% |
| 60-64 | ¥361万 | ¥462万 | ¥-101万 | -21.9% |
| 65~ | ¥291万 | ¥367万 | ¥-75万 | -20.6% |
Tính với thiết lập sẵn cho Lao động quy trình sản xuất
Đang tải dữ liệu…
Dữ liệu liên quan
Lương trung bình theo nghề
- Quản lý
- Nhân viên bán hàng tại cửa hàng
- Nhân viên chăm sóc (cơ sở y tế, phúc lợi)
- Nhân viên hành chính tổng hợp
- Nhân viên văn phòng khác
- Nhân viên kinh doanh khác