Lương bình quân của Chuyên viên kinh doanh, tài chính, bảo hiểm khác tại Nhật Bản
Lương trung bình năm của Chuyên viên kinh doanh, tài chính, bảo hiểm khác tại Nhật Bản là 9.477.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 29.360 lao động), cao hơn 86.6% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Thu nhập của Chuyên viên kinh doanh, tài chính, bảo hiểm khác theo nhóm tuổi
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥2,146,000 | — | — |
| 20-24 | ¥4,211,000 | — | — |
| 25-29 | ¥7,221,000 | — | — |
| 30-34 | ¥8,834,000 | — | — |
| 35-39 | ¥9,761,000 | — | — |
| 40-44 | ¥9,038,000 | — | — |
| 45-49 | ¥15,800,000 | — | — |
| 50-54 | ¥9,241,000 | — | — |
| 55-59 | ¥11,256,000 | — | — |
| 60-64 | ¥9,609,000 | — | — |
| 65~ | ¥5,213,000 | — | — |
Thu nhập năm = thu nhập tiền mặt cố định hằng tháng × 12 + thưởng năm. Gộp cả hai giới (giới hạn của dữ liệu nghề chi tiết).
Vị trí trong toàn bộ các nghề
Xếp theo thu nhập năm bình quân, Chuyên viên kinh doanh, tài chính, bảo hiểm khác đứng thứ 5 trong 144 nghề chi tiết — cao hơn 139 nghề khác.
- Ngay trên: Giáo sư đại học 10.747.000 ¥
- Ngay dưới: Nha sĩ 9.240.000 ¥
Phân tích dữ liệu lương Người làm nghề Chuyên viên kinh doanh, tài chính, bảo hiểm khác
Thu nhập bình quân năm của Chuyên viên kinh doanh, tài chính, bảo hiểm khác
Người làm nghề Chuyên viên kinh doanh, tài chính, bảo hiểm khác có thu nhập bình quân gia quyền là 9.477.000 ¥ (mẫu 29,360 người), cao hơn +86.6% so với mức trung bình toàn quốc (nhiều hơn khoảng 4.399.000 ¥). Trung vị là 9.038.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Chuyên viên kinh doanh, tài chính, bảo hiểm khác đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 45-49 với 15.800.000 ¥ (khoảng 3.8 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 45-49.
Thu nhập của Chuyên viên kinh doanh, tài chính, bảo hiểm khác thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 21.7% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Chuyên viên kinh doanh, tài chính, bảo hiểm khác theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Chuyên viên kinh doanh, tài chính, bảo hiểm khác theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 7.221.000 ¥ | — | — |
| 30-34 | 8.834.000 ¥ | — | — |
| 35-39 | 9.761.000 ¥ | — | — |
| 40-44 | 9.038.000 ¥ | — | — |
| 45-49 | 15.800.000 ¥ | — | — |
| 50-54 | 9.241.000 ¥ | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Chuyên viên kinh doanh, tài chính, bảo hiểm khác là bao nhiêu?
- Khoảng 9.477.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Chuyên viên kinh doanh, tài chính, bảo hiểm khác đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 45-49, ước tính 15.800.000 ¥.
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Tính theo điều kiện của bạn
Đang tải dữ liệu…