Lương bình quân của Kế toán viên công chứng, chuyên viên thuế tại Nhật Bản
Lương trung bình năm của Kế toán viên công chứng, chuyên viên thuế tại Nhật Bản là 7.468.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 21.140 lao động), cao hơn 47.1% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Thu nhập của Kế toán viên công chứng, chuyên viên thuế theo nhóm tuổi
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| 20-24 | ¥4,496,000 | — | — |
| 25-29 | ¥5,896,000 | — | — |
| 30-34 | ¥6,828,000 | — | — |
| 35-39 | ¥8,289,000 | — | — |
| 40-44 | ¥8,777,000 | — | — |
| 45-49 | ¥8,377,000 | — | — |
| 50-54 | ¥9,304,000 | — | — |
| 55-59 | ¥6,223,000 | — | — |
| 60-64 | ¥8,703,000 | — | — |
| 65~ | ¥7,062,000 | — | — |
Thu nhập năm = thu nhập tiền mặt cố định hằng tháng × 12 + thưởng năm. Gộp cả hai giới (giới hạn của dữ liệu nghề chi tiết).
Vị trí trong toàn bộ các nghề
Xếp theo thu nhập năm bình quân, Kế toán viên công chứng, chuyên viên thuế đứng thứ 9 trong 144 nghề chi tiết — cao hơn 135 nghề khác.
- Ngay trên: Phó giáo sư đại học 8.621.000 ¥
- Ngay dưới: Nghiên cứu viên 7.402.000 ¥
Phân tích dữ liệu lương Người làm nghề Kế toán viên công chứng, chuyên viên thuế
Thu nhập bình quân năm của Kế toán viên công chứng, chuyên viên thuế
Người làm nghề Kế toán viên công chứng, chuyên viên thuế có thu nhập bình quân gia quyền là 7.468.000 ¥ (mẫu 21,140 người), cao hơn +47.1% so với mức trung bình toàn quốc (nhiều hơn khoảng 2.390.000 ¥). Trung vị là 8.289.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Kế toán viên công chứng, chuyên viên thuế đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 50-54 với 9.304.000 ¥ (khoảng 2.1 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 60-64.
Thu nhập của Kế toán viên công chứng, chuyên viên thuế thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 18.6% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Kế toán viên công chứng, chuyên viên thuế theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Kế toán viên công chứng, chuyên viên thuế theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 5.896.000 ¥ | — | — |
| 30-34 | 6.828.000 ¥ | — | — |
| 35-39 | 8.289.000 ¥ | — | — |
| 40-44 | 8.777.000 ¥ | — | — |
| 45-49 | 8.377.000 ¥ | — | — |
| 50-54 | 9.304.000 ¥ | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Kế toán viên công chứng, chuyên viên thuế là bao nhiêu?
- Khoảng 7.468.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Kế toán viên công chứng, chuyên viên thuế đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 50-54, ước tính 9.304.000 ¥.
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Tính theo điều kiện của bạn
Đang tải dữ liệu…