Lương ngành Y tế và phúc lợi ở Nhật
Lương trung bình năm của Y tế và phúc lợi tại Nhật Bản là 4.553.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 4.546.730 lao động), thấp hơn 10.3% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Đường thu nhập theo độ tuổi của ngành Y tế và phúc lợi
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥2,472,000 | ¥2,296,000 | ¥2,585,000 |
| 20-24 | ¥3,378,000 | ¥3,401,000 | ¥3,372,000 |
| 25-29 | ¥4,065,000 | ¥4,267,000 | ¥3,980,000 |
| 30-34 | ¥4,257,000 | ¥4,695,000 | ¥4,008,000 |
| 35-39 | ¥4,536,000 | ¥5,162,000 | ¥4,160,000 |
| 40-44 | ¥4,817,000 | ¥5,698,000 | ¥4,326,000 |
| 45-49 | ¥4,888,000 | ¥5,886,000 | ¥4,463,000 |
| 50-54 | ¥4,979,000 | ¥6,466,000 | ¥4,502,000 |
| 55-59 | ¥5,063,000 | ¥6,748,000 | ¥4,573,000 |
| 60-64 | ¥4,633,000 | ¥6,282,000 | ¥4,007,000 |
| 65~ | ¥4,541,000 | ¥6,488,000 | ¥3,492,000 |
Phân tích dữ liệu lương Ngành Y tế và phúc lợi
Thu nhập bình quân năm của Y tế và phúc lợi
Ngành Y tế và phúc lợi có thu nhập bình quân gia quyền là 4.553.000 ¥ (mẫu 4,546,730 người), thấp hơn −10.3% so với mức trung bình toàn quốc (ít hơn khoảng 525.000 ¥). Trung vị là 4.633.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Y tế và phúc lợi đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 55-59 với 5.063.000 ¥ (khoảng 1.5 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 20-24.
Lương bình quân nam và nữ của Y tế và phúc lợi
Ở tuổi 30-34, nữ giới kiếm được 85.4% so với nam giới (76.5% trên tất cả độ tuổi). Giá trị càng thấp thì chênh lệch giới càng lớn.
Thu nhập của Y tế và phúc lợi thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 15.8% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Y tế và phúc lợi theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Y tế và phúc lợi theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 4.065.000 ¥ | 4.267.000 ¥ | 3.980.000 ¥ |
| 30-34 | 4.257.000 ¥ | 4.695.000 ¥ | 4.008.000 ¥ |
| 35-39 | 4.536.000 ¥ | 5.162.000 ¥ | 4.160.000 ¥ |
| 40-44 | 4.817.000 ¥ | 5.698.000 ¥ | 4.326.000 ¥ |
| 45-49 | 4.888.000 ¥ | 5.886.000 ¥ | 4.463.000 ¥ |
| 50-54 | 4.979.000 ¥ | 6.466.000 ¥ | 4.502.000 ¥ |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Y tế và phúc lợi là bao nhiêu?
- Khoảng 4.553.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Y tế và phúc lợi đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 55-59, ước tính 5.063.000 ¥.
- Chênh lệch lương giữa nam và nữ của Y tế và phúc lợi là bao nhiêu?
- Ở tuổi 30-34, nữ giới bằng khoảng 85.4% nam giới.
- Lương trung bình của Y tế và phúc lợi ở tuổi 25-29 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 4.065.000 ¥ (nam 4.267.000 ¥ / nữ 3.980.000 ¥).
- Lương trung bình của Y tế và phúc lợi ở tuổi 30-34 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 4.257.000 ¥ (nam 4.695.000 ¥ / nữ 4.008.000 ¥).
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Y tế và phúc lợi so với bình quân toàn ngành
| Age | Y tế và phúc lợi | Bình quân toàn ngành | Diff | % |
|---|---|---|---|---|
| ~19 | ¥247万 | ¥262万 | ¥-15万 | -5.7% |
| 20-24 | ¥338万 | ¥335万 | +¥3万 | +0.7% |
| 25-29 | ¥407万 | ¥415万 | ¥-8万 | -1.9% |
| 30-34 | ¥426万 | ¥465万 | ¥-39万 | -8.4% |
| 35-39 | ¥454万 | ¥514万 | ¥-60万 | -11.7% |
| 40-44 | ¥482万 | ¥548万 | ¥-67万 | -12.2% |
| 45-49 | ¥489万 | ¥576万 | ¥-87万 | -15.1% |
| 50-54 | ¥498万 | ¥600万 | ¥-102万 | -17.0% |
| 55-59 | ¥506万 | ¥607万 | ¥-100万 | -16.5% |
| 60-64 | ¥463万 | ¥462万 | +¥1万 | +0.2% |
| 65~ | ¥454万 | ¥367万 | +¥87万 | +23.8% |
Tính với thiết lập sẵn cho Y tế và phúc lợi
Đang tải dữ liệu…