Bỏ qua đến nội dung chính
jpsalary
vi

Lương bình quân của Tài xế ô tô khác tại Nhật Bản

Lương trung bình năm của Tài xế ô tô khác tại Nhật Bản là 4.341.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 14.630 lao động), thấp hơn 14.5% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.

Thu nhập năm bình quân
4.341.000 ¥
14,630 lao động trong khảo sát
So với mọi nghề
-14.5%
Bình quân mọi nghề: 5.078.000 ¥
Ghi chú
Dữ liệu nghề chi tiết chỉ công bố số liệu gộp cả hai giới (không tách nam/nữ).

Thu nhập của Tài xế ô tô khác theo nhóm tuổi

Axis: ¥10k
Estimated annual income by age band
Age bandTotal annualMale annualFemale annual
20-24¥3,781,000
25-29¥4,158,000
30-34¥5,473,000
35-39¥4,739,000
40-44¥4,438,000
45-49¥5,312,000
50-54¥4,376,000
55-59¥4,427,000
60-64¥4,004,000
65~¥3,133,000

Thu nhập năm = thu nhập tiền mặt cố định hằng tháng × 12 + thưởng năm. Gộp cả hai giới (giới hạn của dữ liệu nghề chi tiết).

Vị trí trong toàn bộ các nghề

Xếp theo thu nhập năm bình quân, Tài xế ô tô khác đứng thứ 96 trong 144 nghề chi tiết — cao hơn 48 nghề khác.

Phân tích dữ liệu lương Người làm nghề Tài xế ô tô khác

Thu nhập bình quân năm của Tài xế ô tô khác

Người làm nghề Tài xế ô tô khác có thu nhập bình quân gia quyền là 4.341.000 ¥ (mẫu 14,630 người), thấp hơn −14.5% so với mức trung bình toàn quốc (ít hơn khoảng 737.000 ¥). Trung vị là 4.376.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.

Tài xế ô tô khác đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?

Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 30-34 với 5.473.000 ¥ (khoảng 1.4 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 30-34.

Thu nhập của Tài xế ô tô khác thay đổi theo độ tuổi

Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 11.4% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).

Lương bình quân của Tài xế ô tô khác theo độ tuổi và giới tính

Thu nhập năm ước tính của Tài xế ô tô khác theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):

TuổiTổngNamNữ
25-294.158.000 ¥
30-345.473.000 ¥
35-394.739.000 ¥
40-444.438.000 ¥
45-495.312.000 ¥
50-544.376.000 ¥

Câu hỏi thường gặp

Lương trung bình của Tài xế ô tô khác là bao nhiêu?
Khoảng 4.341.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
Tài xế ô tô khác đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
Ở nhóm tuổi 30-34, ước tính 5.473.000 ¥.

Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.

Tính theo điều kiện của bạn

Đang tải dữ liệu…

Các nghề chi tiết liên quan