Lương bình quân của Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, trị liệu nghề nghiệp tại Nhật Bản
Lương trung bình năm của Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, trị liệu nghề nghiệp tại Nhật Bản là 4.326.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 255.690 lao động), thấp hơn 14.8% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Thu nhập của Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, trị liệu nghề nghiệp theo nhóm tuổi
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| 20-24 | ¥3,415,000 | — | — |
| 25-29 | ¥3,872,000 | — | — |
| 30-34 | ¥4,207,000 | — | — |
| 35-39 | ¥4,580,000 | — | — |
| 40-44 | ¥4,706,000 | — | — |
| 45-49 | ¥5,051,000 | — | — |
| 50-54 | ¥4,971,000 | — | — |
| 55-59 | ¥5,893,000 | — | — |
| 60-64 | ¥5,241,000 | — | — |
| 65~ | ¥3,420,000 | — | — |
Thu nhập năm = thu nhập tiền mặt cố định hằng tháng × 12 + thưởng năm. Gộp cả hai giới (giới hạn của dữ liệu nghề chi tiết).
Vị trí trong toàn bộ các nghề
Xếp theo thu nhập năm bình quân, Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, trị liệu nghề nghiệp đứng thứ 97 trong 144 nghề chi tiết — cao hơn 47 nghề khác.
- Ngay trên: Tài xế ô tô khác 4.341.000 ¥
- Ngay dưới: Thợ gò kim loại tấm 4.286.000 ¥
Phân tích dữ liệu lương Người làm nghề Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, trị liệu nghề nghiệp
Thu nhập bình quân năm của Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, trị liệu nghề nghiệp
Người làm nghề Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, trị liệu nghề nghiệp có thu nhập bình quân gia quyền là 4.326.000 ¥ (mẫu 255,690 người), thấp hơn −14.8% so với mức trung bình toàn quốc (ít hơn khoảng 752.000 ¥). Trung vị là 4.207.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, trị liệu nghề nghiệp đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 55-59 với 5.893.000 ¥ (khoảng 1.7 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 55-59.
Thu nhập của Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, trị liệu nghề nghiệp thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 16.5% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, trị liệu nghề nghiệp theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, trị liệu nghề nghiệp theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 3.872.000 ¥ | — | — |
| 30-34 | 4.207.000 ¥ | — | — |
| 35-39 | 4.580.000 ¥ | — | — |
| 40-44 | 4.706.000 ¥ | — | — |
| 45-49 | 5.051.000 ¥ | — | — |
| 50-54 | 4.971.000 ¥ | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, trị liệu nghề nghiệp là bao nhiêu?
- Khoảng 4.326.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Kỹ thuật viên vật lý trị liệu, trị liệu nghề nghiệp đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 55-59, ước tính 5.893.000 ¥.
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Tính theo điều kiện của bạn
Đang tải dữ liệu…