Lương bình quân của Tài xế xe con (trừ taxi) tại Nhật Bản
Lương trung bình năm của Tài xế xe con (trừ taxi) tại Nhật Bản là 3.383.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 24.240 lao động), thấp hơn 33.4% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Thu nhập của Tài xế xe con (trừ taxi) theo nhóm tuổi
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| 20-24 | ¥3,188,000 | — | — |
| 25-29 | ¥3,246,000 | — | — |
| 30-34 | ¥3,953,000 | — | — |
| 35-39 | ¥3,328,000 | — | — |
| 40-44 | ¥4,291,000 | — | — |
| 45-49 | ¥3,673,000 | — | — |
| 50-54 | ¥3,965,000 | — | — |
| 55-59 | ¥4,232,000 | — | — |
| 60-64 | ¥2,980,000 | — | — |
| 65~ | ¥2,692,000 | — | — |
Thu nhập năm = thu nhập tiền mặt cố định hằng tháng × 12 + thưởng năm. Gộp cả hai giới (giới hạn của dữ liệu nghề chi tiết).
Vị trí trong toàn bộ các nghề
Xếp theo thu nhập năm bình quân, Tài xế xe con (trừ taxi) đứng thứ 134 trong 144 nghề chi tiết — cao hơn 10 nghề khác.
- Ngay trên: Lao động bốc xếp, vệ sinh, đóng gói khác 3.401.000 ¥
- Ngay dưới: Nhân viên chăm sóc sinh hoạt 3.296.000 ¥
Phân tích dữ liệu lương Người làm nghề Tài xế xe con (trừ taxi)
Thu nhập bình quân năm của Tài xế xe con (trừ taxi)
Người làm nghề Tài xế xe con (trừ taxi) có thu nhập bình quân gia quyền là 3.383.000 ¥ (mẫu 24,240 người), thấp hơn −33.4% so với mức trung bình toàn quốc (ít hơn khoảng 1.695.000 ¥). Trung vị là 2.980.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Tài xế xe con (trừ taxi) đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 40-44 với 4.291.000 ¥ (khoảng 1.3 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 40-44.
Thu nhập của Tài xế xe con (trừ taxi) thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “giảm dần”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 9.5% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Tài xế xe con (trừ taxi) theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Tài xế xe con (trừ taxi) theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 3.246.000 ¥ | — | — |
| 30-34 | 3.953.000 ¥ | — | — |
| 35-39 | 3.328.000 ¥ | — | — |
| 40-44 | 4.291.000 ¥ | — | — |
| 45-49 | 3.673.000 ¥ | — | — |
| 50-54 | 3.965.000 ¥ | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Tài xế xe con (trừ taxi) là bao nhiêu?
- Khoảng 3.383.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Tài xế xe con (trừ taxi) đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 40-44, ước tính 4.291.000 ¥.
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Tính theo điều kiện của bạn
Đang tải dữ liệu…