Lương bình quân của Tài xế xe tải nội bộ tại Nhật Bản
Lương trung bình năm của Tài xế xe tải nội bộ tại Nhật Bản là 4.039.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 78.850 lao động), thấp hơn 20.5% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Thu nhập của Tài xế xe tải nội bộ theo nhóm tuổi
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥2,283,000 | — | — |
| 20-24 | ¥3,183,000 | — | — |
| 25-29 | ¥3,346,000 | — | — |
| 30-34 | ¥4,070,000 | — | — |
| 35-39 | ¥3,931,000 | — | — |
| 40-44 | ¥4,064,000 | — | — |
| 45-49 | ¥4,514,000 | — | — |
| 50-54 | ¥4,354,000 | — | — |
| 55-59 | ¥4,460,000 | — | — |
| 60-64 | ¥3,643,000 | — | — |
| 65~ | ¥2,967,000 | — | — |
Thu nhập năm = thu nhập tiền mặt cố định hằng tháng × 12 + thưởng năm. Gộp cả hai giới (giới hạn của dữ liệu nghề chi tiết).
Vị trí trong toàn bộ các nghề
Xếp theo thu nhập năm bình quân, Tài xế xe tải nội bộ đứng thứ 114 trong 144 nghề chi tiết — cao hơn 30 nghề khác.
- Ngay trên: Kỹ thuật viên vệ sinh răng miệng 4.043.000 ¥
- Ngay dưới: Giáo viên mầm non 3.968.000 ¥
Phân tích dữ liệu lương Người làm nghề Tài xế xe tải nội bộ
Thu nhập bình quân năm của Tài xế xe tải nội bộ
Người làm nghề Tài xế xe tải nội bộ có thu nhập bình quân gia quyền là 4.039.000 ¥ (mẫu 78,850 người), thấp hơn −20.5% so với mức trung bình toàn quốc (ít hơn khoảng 1.039.000 ¥). Trung vị là 4.070.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Tài xế xe tải nội bộ đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 45-49 với 4.514.000 ¥ (khoảng 1.4 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 20-24.
Thu nhập của Tài xế xe tải nội bộ thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 10.8% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Tài xế xe tải nội bộ theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Tài xế xe tải nội bộ theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 3.346.000 ¥ | — | — |
| 30-34 | 4.070.000 ¥ | — | — |
| 35-39 | 3.931.000 ¥ | — | — |
| 40-44 | 4.064.000 ¥ | — | — |
| 45-49 | 4.514.000 ¥ | — | — |
| 50-54 | 4.354.000 ¥ | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Tài xế xe tải nội bộ là bao nhiêu?
- Khoảng 4.039.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Tài xế xe tải nội bộ đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 45-49, ước tính 4.514.000 ¥.
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Tính theo điều kiện của bạn
Đang tải dữ liệu…