Lương của chức vụ Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) ở Nhật
Lương trung bình năm của Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) tại Nhật Bản là 6.308.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 1.582.500 lao động), cao hơn 24.2% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Đường thu nhập theo độ tuổi của Cấp Kakaricho (Trưởng phòng)
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| 20-24 | ¥4,131,000 | ¥4,247,000 | ¥3,599,000 |
| 25-29 | ¥4,908,000 | ¥5,146,000 | ¥4,649,000 |
| 30-34 | ¥5,632,000 | ¥5,958,000 | ¥4,901,000 |
| 35-39 | ¥6,391,000 | ¥6,518,000 | ¥5,802,000 |
| 40-44 | ¥6,315,000 | ¥6,579,000 | ¥5,429,000 |
| 45-49 | ¥6,472,000 | ¥6,707,000 | ¥5,725,000 |
| 50-54 | ¥6,554,000 | ¥6,843,000 | ¥5,685,000 |
| 55-59 | ¥6,622,000 | ¥6,907,000 | ¥5,861,000 |
| 60-64 | ¥5,504,000 | ¥5,779,000 | ¥4,896,000 |
| 65~ | ¥4,338,000 | ¥4,434,000 | ¥4,170,000 |
Phân tích dữ liệu lương Người lao động cấp Cấp Kakaricho (Trưởng phòng)
Thu nhập bình quân năm của Cấp Kakaricho (Trưởng phòng)
Người lao động cấp Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) có thu nhập bình quân gia quyền là 6.308.000 ¥ (mẫu 1,582,500 người), cao hơn +24.2% so với mức trung bình toàn quốc (nhiều hơn khoảng 1.230.000 ¥). Trung vị là 6.472.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 55-59 với 6.622.000 ¥ (khoảng 1.6 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 25-29.
Lương bình quân nam và nữ của Cấp Kakaricho (Trưởng phòng)
Ở tuổi 30-34, nữ giới kiếm được 82.3% so với nam giới (83.8% trên tất cả độ tuổi). Giá trị càng thấp thì chênh lệch giới càng lớn.
Thu nhập của Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 21.2% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 4.908.000 ¥ | 5.146.000 ¥ | 4.649.000 ¥ |
| 30-34 | 5.632.000 ¥ | 5.958.000 ¥ | 4.901.000 ¥ |
| 35-39 | 6.391.000 ¥ | 6.518.000 ¥ | 5.802.000 ¥ |
| 40-44 | 6.315.000 ¥ | 6.579.000 ¥ | 5.429.000 ¥ |
| 45-49 | 6.472.000 ¥ | 6.707.000 ¥ | 5.725.000 ¥ |
| 50-54 | 6.554.000 ¥ | 6.843.000 ¥ | 5.685.000 ¥ |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) là bao nhiêu?
- Khoảng 6.308.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 55-59, ước tính 6.622.000 ¥.
- Chênh lệch lương giữa nam và nữ của Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) là bao nhiêu?
- Ở tuổi 30-34, nữ giới bằng khoảng 82.3% nam giới.
- Lương trung bình của Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) ở tuổi 25-29 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 4.908.000 ¥ (nam 5.146.000 ¥ / nữ 4.649.000 ¥).
- Lương trung bình của Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) ở tuổi 30-34 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 5.632.000 ¥ (nam 5.958.000 ¥ / nữ 4.901.000 ¥).
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) so với toàn bộ lao động
| Age | Cấp Kakaricho (Trưởng phòng) | Toàn bộ lao động | Diff | % |
|---|---|---|---|---|
| 20-24 | ¥413万 | ¥335万 | +¥78万 | +23.2% |
| 25-29 | ¥491万 | ¥415万 | +¥76万 | +18.4% |
| 30-34 | ¥563万 | ¥465万 | +¥99万 | +21.2% |
| 35-39 | ¥639万 | ¥514万 | +¥126万 | +24.4% |
| 40-44 | ¥632万 | ¥548万 | +¥83万 | +15.2% |
| 45-49 | ¥647万 | ¥576万 | +¥72万 | +12.4% |
| 50-54 | ¥655万 | ¥600万 | +¥55万 | +9.2% |
| 55-59 | ¥662万 | ¥607万 | +¥56万 | +9.2% |
| 60-64 | ¥550万 | ¥462万 | +¥88万 | +19.1% |
| 65~ | ¥434万 | ¥367万 | +¥67万 | +18.2% |
Tính theo điều kiện của bạn
Đang tải dữ liệu…
Dữ liệu liên quan
Lương trung bình theo nghề
- Quản lý
- Nhân viên bán hàng tại cửa hàng
- Nhân viên chăm sóc (cơ sở y tế, phúc lợi)
- Nhân viên hành chính tổng hợp
- Nhân viên văn phòng khác
- Nhân viên kinh doanh khác