Lương của chức vụ Cấp Kacho (Quản lý) ở Nhật
Lương trung bình năm của Cấp Kacho (Quản lý) tại Nhật Bản là 7.967.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 1.819.890 lao động), cao hơn 56.9% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Đường thu nhập theo độ tuổi của Cấp Kacho (Quản lý)
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| 20-24 | ¥5,655,000 | ¥6,191,000 | ¥3,914,000 |
| 25-29 | ¥5,728,000 | ¥6,001,000 | ¥4,628,000 |
| 30-34 | ¥6,298,000 | ¥6,492,000 | ¥5,284,000 |
| 35-39 | ¥7,497,000 | ¥7,716,000 | ¥6,430,000 |
| 40-44 | ¥7,910,000 | ¥8,053,000 | ¥6,897,000 |
| 45-49 | ¥8,077,000 | ¥8,236,000 | ¥7,045,000 |
| 50-54 | ¥8,269,000 | ¥8,460,000 | ¥7,083,000 |
| 55-59 | ¥8,391,000 | ¥8,629,000 | ¥7,008,000 |
| 60-64 | ¥6,670,000 | ¥6,866,000 | ¥5,861,000 |
| 65~ | ¥4,197,000 | ¥4,179,000 | ¥4,305,000 |
Phân tích dữ liệu lương Người lao động cấp Cấp Kacho (Quản lý)
Thu nhập bình quân năm của Cấp Kacho (Quản lý)
Người lao động cấp Cấp Kacho (Quản lý) có thu nhập bình quân gia quyền là 7.967.000 ¥ (mẫu 1,819,890 người), cao hơn +56.9% so với mức trung bình toàn quốc (nhiều hơn khoảng 2.889.000 ¥). Trung vị là 8.077.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Cấp Kacho (Quản lý) đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 55-59 với 8.391.000 ¥ (khoảng 1.5 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 35-39.
Lương bình quân nam và nữ của Cấp Kacho (Quản lý)
Ở tuổi 30-34, nữ giới kiếm được 81.4% so với nam giới (83.7% trên tất cả độ tuổi). Giá trị càng thấp thì chênh lệch giới càng lớn.
Thu nhập của Cấp Kacho (Quản lý) thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 24.0% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Cấp Kacho (Quản lý) theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Cấp Kacho (Quản lý) theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 5.728.000 ¥ | 6.001.000 ¥ | 4.628.000 ¥ |
| 30-34 | 6.298.000 ¥ | 6.492.000 ¥ | 5.284.000 ¥ |
| 35-39 | 7.497.000 ¥ | 7.716.000 ¥ | 6.430.000 ¥ |
| 40-44 | 7.910.000 ¥ | 8.053.000 ¥ | 6.897.000 ¥ |
| 45-49 | 8.077.000 ¥ | 8.236.000 ¥ | 7.045.000 ¥ |
| 50-54 | 8.269.000 ¥ | 8.460.000 ¥ | 7.083.000 ¥ |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Cấp Kacho (Quản lý) là bao nhiêu?
- Khoảng 7.967.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Cấp Kacho (Quản lý) đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 55-59, ước tính 8.391.000 ¥.
- Chênh lệch lương giữa nam và nữ của Cấp Kacho (Quản lý) là bao nhiêu?
- Ở tuổi 30-34, nữ giới bằng khoảng 81.4% nam giới.
- Lương trung bình của Cấp Kacho (Quản lý) ở tuổi 25-29 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 5.728.000 ¥ (nam 6.001.000 ¥ / nữ 4.628.000 ¥).
- Lương trung bình của Cấp Kacho (Quản lý) ở tuổi 30-34 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 6.298.000 ¥ (nam 6.492.000 ¥ / nữ 5.284.000 ¥).
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Cấp Kacho (Quản lý) so với toàn bộ lao động
| Age | Cấp Kacho (Quản lý) | Toàn bộ lao động | Diff | % |
|---|---|---|---|---|
| 20-24 | ¥566万 | ¥335万 | +¥230万 | +68.7% |
| 25-29 | ¥573万 | ¥415万 | +¥158万 | +38.2% |
| 30-34 | ¥630万 | ¥465万 | +¥165万 | +35.6% |
| 35-39 | ¥750万 | ¥514万 | +¥236万 | +46.0% |
| 40-44 | ¥791万 | ¥548万 | +¥243万 | +44.2% |
| 45-49 | ¥808万 | ¥576万 | +¥232万 | +40.3% |
| 50-54 | ¥827万 | ¥600万 | +¥227万 | +37.8% |
| 55-59 | ¥839万 | ¥607万 | +¥233万 | +38.4% |
| 60-64 | ¥667万 | ¥462万 | +¥205万 | +44.3% |
| 65~ | ¥420万 | ¥367万 | +¥53万 | +14.4% |
Tính theo điều kiện của bạn
Đang tải dữ liệu…
Dữ liệu liên quan
Lương trung bình theo nghề
- Quản lý
- Nhân viên bán hàng tại cửa hàng
- Nhân viên chăm sóc (cơ sở y tế, phúc lợi)
- Nhân viên hành chính tổng hợp
- Nhân viên văn phòng khác
- Nhân viên kinh doanh khác