Lương của chức vụ Không chức vụ ở Nhật
Lương trung bình năm của Không chức vụ tại Nhật Bản là 4.665.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 19.110.230 lao động), thấp hơn 8.1% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Đường thu nhập theo độ tuổi của Không chức vụ
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥2,656,000 | ¥2,710,000 | ¥2,580,000 |
| 20-24 | ¥3,437,000 | ¥3,593,000 | ¥3,267,000 |
| 25-29 | ¥4,234,000 | ¥4,455,000 | ¥3,930,000 |
| 30-34 | ¥4,650,000 | ¥5,003,000 | ¥4,061,000 |
| 35-39 | ¥4,915,000 | ¥5,334,000 | ¥4,169,000 |
| 40-44 | ¥5,051,000 | ¥5,604,000 | ¥4,192,000 |
| 45-49 | ¥5,076,000 | ¥5,656,000 | ¥4,277,000 |
| 50-54 | ¥5,220,000 | ¥5,872,000 | ¥4,303,000 |
| 55-59 | ¥5,281,000 | ¥5,941,000 | ¥4,278,000 |
| 60-64 | ¥4,443,000 | ¥4,827,000 | ¥3,772,000 |
| 65~ | ¥3,444,000 | ¥3,608,000 | ¥3,096,000 |
Phân tích dữ liệu lương Người lao động cấp Không chức vụ
Thu nhập bình quân năm của Không chức vụ
Người lao động cấp Không chức vụ có thu nhập bình quân gia quyền là 4.665.000 ¥ (mẫu 19,110,230 người), thấp hơn −8.1% so với mức trung bình toàn quốc (ít hơn khoảng 413.000 ¥). Trung vị là 4.915.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Không chức vụ đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 55-59 với 5.281.000 ¥ (khoảng 1.5 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 25-29.
Lương bình quân nam và nữ của Không chức vụ
Ở tuổi 30-34, nữ giới kiếm được 81.2% so với nam giới (78.3% trên tất cả độ tuổi). Giá trị càng thấp thì chênh lệch giới càng lớn.
Thu nhập của Không chức vụ thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 17.2% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Không chức vụ theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Không chức vụ theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 4.234.000 ¥ | 4.455.000 ¥ | 3.930.000 ¥ |
| 30-34 | 4.650.000 ¥ | 5.003.000 ¥ | 4.061.000 ¥ |
| 35-39 | 4.915.000 ¥ | 5.334.000 ¥ | 4.169.000 ¥ |
| 40-44 | 5.051.000 ¥ | 5.604.000 ¥ | 4.192.000 ¥ |
| 45-49 | 5.076.000 ¥ | 5.656.000 ¥ | 4.277.000 ¥ |
| 50-54 | 5.220.000 ¥ | 5.872.000 ¥ | 4.303.000 ¥ |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Không chức vụ là bao nhiêu?
- Khoảng 4.665.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Không chức vụ đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 55-59, ước tính 5.281.000 ¥.
- Chênh lệch lương giữa nam và nữ của Không chức vụ là bao nhiêu?
- Ở tuổi 30-34, nữ giới bằng khoảng 81.2% nam giới.
- Lương trung bình của Không chức vụ ở tuổi 25-29 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 4.234.000 ¥ (nam 4.455.000 ¥ / nữ 3.930.000 ¥).
- Lương trung bình của Không chức vụ ở tuổi 30-34 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 4.650.000 ¥ (nam 5.003.000 ¥ / nữ 4.061.000 ¥).
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Không chức vụ so với toàn bộ lao động
| Age | Không chức vụ | Toàn bộ lao động | Diff | % |
|---|---|---|---|---|
| ~19 | ¥266万 | ¥262万 | +¥4万 | +1.3% |
| 20-24 | ¥344万 | ¥335万 | +¥8万 | +2.5% |
| 25-29 | ¥423万 | ¥415万 | +¥9万 | +2.1% |
| 30-34 | ¥465万 | ¥465万 | +¥1万 | +0.1% |
| 35-39 | ¥492万 | ¥514万 | ¥-22万 | -4.3% |
| 40-44 | ¥505万 | ¥548万 | ¥-43万 | -7.9% |
| 45-49 | ¥508万 | ¥576万 | ¥-68万 | -11.8% |
| 50-54 | ¥522万 | ¥600万 | ¥-78万 | -13.0% |
| 55-59 | ¥528万 | ¥607万 | ¥-78万 | -12.9% |
| 60-64 | ¥444万 | ¥462万 | ¥-18万 | -3.9% |
| 65~ | ¥344万 | ¥367万 | ¥-22万 | -6.1% |
Tính theo điều kiện của bạn
Đang tải dữ liệu…
Dữ liệu liên quan
Lương trung bình theo nghề
- Quản lý
- Nhân viên bán hàng tại cửa hàng
- Nhân viên chăm sóc (cơ sở y tế, phúc lợi)
- Nhân viên hành chính tổng hợp
- Nhân viên văn phòng khác
- Nhân viên kinh doanh khác