Lương bình quân của Thợ cắt tóc, tạo mẫu tóc tại Nhật Bản
Lương trung bình năm của Thợ cắt tóc, tạo mẫu tóc tại Nhật Bản là 3.797.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 37.340 lao động), thấp hơn 25.2% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Thu nhập của Thợ cắt tóc, tạo mẫu tóc theo nhóm tuổi
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥2,401,000 | — | — |
| 20-24 | ¥2,711,000 | — | — |
| 25-29 | ¥3,819,000 | — | — |
| 30-34 | ¥4,683,000 | — | — |
| 35-39 | ¥5,355,000 | — | — |
| 40-44 | ¥4,872,000 | — | — |
| 45-49 | ¥4,716,000 | — | — |
| 50-54 | ¥3,880,000 | — | — |
| 55-59 | ¥4,614,000 | — | — |
| 60-64 | ¥3,720,000 | — | — |
| 65~ | ¥4,010,000 | — | — |
Thu nhập năm = thu nhập tiền mặt cố định hằng tháng × 12 + thưởng năm. Gộp cả hai giới (giới hạn của dữ liệu nghề chi tiết).
Vị trí trong toàn bộ các nghề
Xếp theo thu nhập năm bình quân, Thợ cắt tóc, tạo mẫu tóc đứng thứ 121 trong 144 nghề chi tiết — cao hơn 23 nghề khác.
- Ngay trên: Nhân viên vệ sinh và xử lý rác thải 3.864.000 ¥
- Ngay dưới: Nhân viên bảo vệ 3.761.000 ¥
Phân tích dữ liệu lương Người làm nghề Thợ cắt tóc, tạo mẫu tóc
Thu nhập bình quân năm của Thợ cắt tóc, tạo mẫu tóc
Người làm nghề Thợ cắt tóc, tạo mẫu tóc có thu nhập bình quân gia quyền là 3.797.000 ¥ (mẫu 37,340 người), thấp hơn −25.2% so với mức trung bình toàn quốc (ít hơn khoảng 1.281.000 ¥). Trung vị là 3.819.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Thợ cắt tóc, tạo mẫu tóc đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 35-39 với 5.355.000 ¥ (khoảng 2.0 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 25-29.
Thu nhập của Thợ cắt tóc, tạo mẫu tóc thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 2.2% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Thợ cắt tóc, tạo mẫu tóc theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Thợ cắt tóc, tạo mẫu tóc theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 3.819.000 ¥ | — | — |
| 30-34 | 4.683.000 ¥ | — | — |
| 35-39 | 5.355.000 ¥ | — | — |
| 40-44 | 4.872.000 ¥ | — | — |
| 45-49 | 4.716.000 ¥ | — | — |
| 50-54 | 3.880.000 ¥ | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Thợ cắt tóc, tạo mẫu tóc là bao nhiêu?
- Khoảng 3.797.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Thợ cắt tóc, tạo mẫu tóc đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 35-39, ước tính 5.355.000 ¥.
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Tính theo điều kiện của bạn
Đang tải dữ liệu…