Lương bình quân của Công nhân lắp ráp máy móc khác tại Nhật Bản
Lương trung bình năm của Công nhân lắp ráp máy móc khác tại Nhật Bản là 4.422.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 79.460 lao động), thấp hơn 12.9% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Thu nhập của Công nhân lắp ráp máy móc khác theo nhóm tuổi
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥2,592,000 | — | — |
| 20-24 | ¥3,602,000 | — | — |
| 25-29 | ¥3,796,000 | — | — |
| 30-34 | ¥4,267,000 | — | — |
| 35-39 | ¥4,670,000 | — | — |
| 40-44 | ¥4,626,000 | — | — |
| 45-49 | ¥5,010,000 | — | — |
| 50-54 | ¥4,917,000 | — | — |
| 55-59 | ¥4,906,000 | — | — |
| 60-64 | ¥3,867,000 | — | — |
| 65~ | ¥3,380,000 | — | — |
Thu nhập năm = thu nhập tiền mặt cố định hằng tháng × 12 + thưởng năm. Gộp cả hai giới (giới hạn của dữ liệu nghề chi tiết).
Vị trí trong toàn bộ các nghề
Xếp theo thu nhập năm bình quân, Công nhân lắp ráp máy móc khác đứng thứ 90 trong 144 nghề chi tiết — cao hơn 54 nghề khác.
- Ngay trên: Công nhân in ấn và đóng sách 4.443.000 ¥
- Ngay dưới: Công nhân vận hành máy cố định và xây dựng khác 4.421.000 ¥
Phân tích dữ liệu lương Người làm nghề Công nhân lắp ráp máy móc khác
Thu nhập bình quân năm của Công nhân lắp ráp máy móc khác
Người làm nghề Công nhân lắp ráp máy móc khác có thu nhập bình quân gia quyền là 4.422.000 ¥ (mẫu 79,460 người), thấp hơn −12.9% so với mức trung bình toàn quốc (ít hơn khoảng 656.000 ¥). Trung vị là 4.626.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Công nhân lắp ráp máy móc khác đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 45-49 với 5.010.000 ¥ (khoảng 1.4 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 20-24.
Thu nhập của Công nhân lắp ráp máy móc khác thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 19.8% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Công nhân lắp ráp máy móc khác theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Công nhân lắp ráp máy móc khác theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 3.796.000 ¥ | — | — |
| 30-34 | 4.267.000 ¥ | — | — |
| 35-39 | 4.670.000 ¥ | — | — |
| 40-44 | 4.626.000 ¥ | — | — |
| 45-49 | 5.010.000 ¥ | — | — |
| 50-54 | 4.917.000 ¥ | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Công nhân lắp ráp máy móc khác là bao nhiêu?
- Khoảng 4.422.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Công nhân lắp ráp máy móc khác đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 45-49, ước tính 5.010.000 ¥.
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Tính theo điều kiện của bạn
Đang tải dữ liệu…