Lương ngành Bất động sản và cho thuê ở Nhật
Lương trung bình năm của Bất động sản và cho thuê tại Nhật Bản là 5.642.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 523.850 lao động), cao hơn 11.1% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Đường thu nhập theo độ tuổi của ngành Bất động sản và cho thuê
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥2,416,000 | ¥2,407,000 | ¥2,425,000 |
| 20-24 | ¥3,446,000 | ¥3,596,000 | ¥3,297,000 |
| 25-29 | ¥4,547,000 | ¥4,815,000 | ¥4,177,000 |
| 30-34 | ¥5,051,000 | ¥5,626,000 | ¥4,152,000 |
| 35-39 | ¥5,976,000 | ¥6,687,000 | ¥4,662,000 |
| 40-44 | ¥6,323,000 | ¥7,031,000 | ¥4,935,000 |
| 45-49 | ¥6,763,000 | ¥7,679,000 | ¥5,129,000 |
| 50-54 | ¥7,162,000 | ¥8,202,000 | ¥5,201,000 |
| 55-59 | ¥6,877,000 | ¥8,119,000 | ¥4,476,000 |
| 60-64 | ¥4,850,000 | ¥5,235,000 | ¥3,847,000 |
| 65~ | ¥3,078,000 | ¥3,117,000 | ¥2,867,000 |
Phân tích dữ liệu lương Ngành Bất động sản và cho thuê
Thu nhập bình quân năm của Bất động sản và cho thuê
Ngành Bất động sản và cho thuê có thu nhập bình quân gia quyền là 5.642.000 ¥ (mẫu 523,850 người), cao hơn +11.1% so với mức trung bình toàn quốc (nhiều hơn khoảng 564.000 ¥). Trung vị là 5.976.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Bất động sản và cho thuê đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 50-54 với 7.162.000 ¥ (khoảng 2.1 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 25-29.
Lương bình quân nam và nữ của Bất động sản và cho thuê
Ở tuổi 30-34, nữ giới kiếm được 73.8% so với nam giới (70.2% trên tất cả độ tuổi). Giá trị càng thấp thì chênh lệch giới càng lớn.
Thu nhập của Bất động sản và cho thuê thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 22.5% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Bất động sản và cho thuê theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Bất động sản và cho thuê theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 4.547.000 ¥ | 4.815.000 ¥ | 4.177.000 ¥ |
| 30-34 | 5.051.000 ¥ | 5.626.000 ¥ | 4.152.000 ¥ |
| 35-39 | 5.976.000 ¥ | 6.687.000 ¥ | 4.662.000 ¥ |
| 40-44 | 6.323.000 ¥ | 7.031.000 ¥ | 4.935.000 ¥ |
| 45-49 | 6.763.000 ¥ | 7.679.000 ¥ | 5.129.000 ¥ |
| 50-54 | 7.162.000 ¥ | 8.202.000 ¥ | 5.201.000 ¥ |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Bất động sản và cho thuê là bao nhiêu?
- Khoảng 5.642.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Bất động sản và cho thuê đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 50-54, ước tính 7.162.000 ¥.
- Chênh lệch lương giữa nam và nữ của Bất động sản và cho thuê là bao nhiêu?
- Ở tuổi 30-34, nữ giới bằng khoảng 73.8% nam giới.
- Lương trung bình của Bất động sản và cho thuê ở tuổi 25-29 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 4.547.000 ¥ (nam 4.815.000 ¥ / nữ 4.177.000 ¥).
- Lương trung bình của Bất động sản và cho thuê ở tuổi 30-34 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 5.051.000 ¥ (nam 5.626.000 ¥ / nữ 4.152.000 ¥).
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Bất động sản và cho thuê so với bình quân toàn ngành
| Age | Bất động sản và cho thuê | Bình quân toàn ngành | Diff | % |
|---|---|---|---|---|
| ~19 | ¥242万 | ¥262万 | ¥-20万 | -7.8% |
| 20-24 | ¥345万 | ¥335万 | +¥9万 | +2.8% |
| 25-29 | ¥455万 | ¥415万 | +¥40万 | +9.7% |
| 30-34 | ¥505万 | ¥465万 | +¥41万 | +8.7% |
| 35-39 | ¥598万 | ¥514万 | +¥84万 | +16.4% |
| 40-44 | ¥632万 | ¥548万 | +¥84万 | +15.3% |
| 45-49 | ¥676万 | ¥576万 | +¥101万 | +17.5% |
| 50-54 | ¥716万 | ¥600万 | +¥116万 | +19.4% |
| 55-59 | ¥688万 | ¥607万 | +¥81万 | +13.4% |
| 60-64 | ¥485万 | ¥462万 | +¥23万 | +4.9% |
| 65~ | ¥308万 | ¥367万 | ¥-59万 | -16.1% |
Tính với thiết lập sẵn cho Bất động sản và cho thuê
Đang tải dữ liệu…