Lương ngành Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước ở Nhật
Lương trung bình năm của Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước tại Nhật Bản là 6.864.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 175.500 lao động), cao hơn 35.2% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Đường thu nhập theo độ tuổi của ngành Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥2,842,000 | ¥2,898,000 | ¥2,561,000 |
| 20-24 | ¥3,765,000 | ¥3,824,000 | ¥3,534,000 |
| 25-29 | ¥4,875,000 | ¥4,914,000 | ¥4,661,000 |
| 30-34 | ¥6,016,000 | ¥6,116,000 | ¥5,314,000 |
| 35-39 | ¥6,939,000 | ¥7,115,000 | ¥5,896,000 |
| 40-44 | ¥7,427,000 | ¥7,675,000 | ¥5,677,000 |
| 45-49 | ¥7,957,000 | ¥8,228,000 | ¥6,443,000 |
| 50-54 | ¥8,530,000 | ¥8,843,000 | ¥6,581,000 |
| 55-59 | ¥8,557,000 | ¥8,756,000 | ¥6,972,000 |
| 60-64 | ¥4,495,000 | ¥4,522,000 | ¥4,197,000 |
| 65~ | ¥4,084,000 | ¥4,128,000 | ¥2,737,000 |
Phân tích dữ liệu lương Ngành Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước
Thu nhập bình quân năm của Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước
Ngành Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước có thu nhập bình quân gia quyền là 6.864.000 ¥ (mẫu 175,500 người), cao hơn +35.2% so với mức trung bình toàn quốc (nhiều hơn khoảng 1.786.000 ¥). Trung vị là 7.427.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 55-59 với 8.557.000 ¥ (khoảng 2.3 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 30-34.
Lương bình quân nam và nữ của Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước
Ở tuổi 30-34, nữ giới kiếm được 86.9% so với nam giới (79.9% trên tất cả độ tuổi). Giá trị càng thấp thì chênh lệch giới càng lớn.
Thu nhập của Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 21.1% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 4.875.000 ¥ | 4.914.000 ¥ | 4.661.000 ¥ |
| 30-34 | 6.016.000 ¥ | 6.116.000 ¥ | 5.314.000 ¥ |
| 35-39 | 6.939.000 ¥ | 7.115.000 ¥ | 5.896.000 ¥ |
| 40-44 | 7.427.000 ¥ | 7.675.000 ¥ | 5.677.000 ¥ |
| 45-49 | 7.957.000 ¥ | 8.228.000 ¥ | 6.443.000 ¥ |
| 50-54 | 8.530.000 ¥ | 8.843.000 ¥ | 6.581.000 ¥ |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước là bao nhiêu?
- Khoảng 6.864.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 55-59, ước tính 8.557.000 ¥.
- Chênh lệch lương giữa nam và nữ của Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước là bao nhiêu?
- Ở tuổi 30-34, nữ giới bằng khoảng 86.9% nam giới.
- Lương trung bình của Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước ở tuổi 25-29 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 4.875.000 ¥ (nam 4.914.000 ¥ / nữ 4.661.000 ¥).
- Lương trung bình của Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước ở tuổi 30-34 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 6.016.000 ¥ (nam 6.116.000 ¥ / nữ 5.314.000 ¥).
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước so với bình quân toàn ngành
| Age | Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước | Bình quân toàn ngành | Diff | % |
|---|---|---|---|---|
| ~19 | ¥284万 | ¥262万 | +¥22万 | +8.4% |
| 20-24 | ¥377万 | ¥335万 | +¥41万 | +12.3% |
| 25-29 | ¥488万 | ¥415万 | +¥73万 | +17.6% |
| 30-34 | ¥602万 | ¥465万 | +¥137万 | +29.5% |
| 35-39 | ¥694万 | ¥514万 | +¥180万 | +35.1% |
| 40-44 | ¥743万 | ¥548万 | +¥194万 | +35.4% |
| 45-49 | ¥796万 | ¥576万 | +¥220万 | +38.2% |
| 50-54 | ¥853万 | ¥600万 | +¥253万 | +42.2% |
| 55-59 | ¥856万 | ¥607万 | +¥249万 | +41.1% |
| 60-64 | ¥450万 | ¥462万 | ¥-13万 | -2.7% |
| 65~ | ¥408万 | ¥367万 | +¥42万 | +11.3% |
Tính với thiết lập sẵn cho Điện, khí đốt, cấp nhiệt và nước
Đang tải dữ liệu…