Lương ngành Khai khoáng, khai thác đá và sỏi ở Nhật
Lương trung bình năm của Khai khoáng, khai thác đá và sỏi tại Nhật Bản là 6.148.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 11.440 lao động), cao hơn 21.1% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.
Đường thu nhập theo độ tuổi của ngành Khai khoáng, khai thác đá và sỏi
| Age band | Total annual | Male annual | Female annual |
|---|---|---|---|
| ~19 | ¥2,822,000 | ¥2,819,000 | ¥2,844,000 |
| 20-24 | ¥3,836,000 | ¥3,882,000 | ¥3,679,000 |
| 25-29 | ¥4,996,000 | ¥4,960,000 | ¥5,114,000 |
| 30-34 | ¥5,905,000 | ¥5,930,000 | ¥5,750,000 |
| 35-39 | ¥6,402,000 | ¥6,560,000 | ¥5,409,000 |
| 40-44 | ¥7,113,000 | ¥7,311,000 | ¥6,244,000 |
| 45-49 | ¥6,627,000 | ¥7,098,000 | ¥4,676,000 |
| 50-54 | ¥7,129,000 | ¥7,494,000 | ¥4,897,000 |
| 55-59 | ¥7,273,000 | ¥7,487,000 | ¥5,976,000 |
| 60-64 | ¥5,442,000 | ¥5,553,000 | ¥3,489,000 |
| 65~ | ¥3,772,000 | ¥3,839,000 | ¥2,958,000 |
Phân tích dữ liệu lương Ngành Khai khoáng, khai thác đá và sỏi
Thu nhập bình quân năm của Khai khoáng, khai thác đá và sỏi
Ngành Khai khoáng, khai thác đá và sỏi có thu nhập bình quân gia quyền là 6.148.000 ¥ (mẫu 11,440 người), cao hơn +21.1% so với mức trung bình toàn quốc (nhiều hơn khoảng 1.070.000 ¥). Trung vị là 6.627.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.
Khai khoáng, khai thác đá và sỏi đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?
Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 55-59 với 7.273.000 ¥ (khoảng 1.9 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 25-29.
Lương bình quân nam và nữ của Khai khoáng, khai thác đá và sỏi
Ở tuổi 30-34, nữ giới kiếm được 97% so với nam giới (80.7% trên tất cả độ tuổi). Giá trị càng thấp thì chênh lệch giới càng lớn.
Thu nhập của Khai khoáng, khai thác đá và sỏi thay đổi theo độ tuổi
Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 22.4% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).
Lương bình quân của Khai khoáng, khai thác đá và sỏi theo độ tuổi và giới tính
Thu nhập năm ước tính của Khai khoáng, khai thác đá và sỏi theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):
| Tuổi | Tổng | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|
| 25-29 | 4.996.000 ¥ | 4.960.000 ¥ | 5.114.000 ¥ |
| 30-34 | 5.905.000 ¥ | 5.930.000 ¥ | 5.750.000 ¥ |
| 35-39 | 6.402.000 ¥ | 6.560.000 ¥ | 5.409.000 ¥ |
| 40-44 | 7.113.000 ¥ | 7.311.000 ¥ | 6.244.000 ¥ |
| 45-49 | 6.627.000 ¥ | 7.098.000 ¥ | 4.676.000 ¥ |
| 50-54 | 7.129.000 ¥ | 7.494.000 ¥ | 4.897.000 ¥ |
Câu hỏi thường gặp
- Lương trung bình của Khai khoáng, khai thác đá và sỏi là bao nhiêu?
- Khoảng 6.148.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
- Khai khoáng, khai thác đá và sỏi đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
- Ở nhóm tuổi 55-59, ước tính 7.273.000 ¥.
- Chênh lệch lương giữa nam và nữ của Khai khoáng, khai thác đá và sỏi là bao nhiêu?
- Ở tuổi 30-34, nữ giới bằng khoảng 97% nam giới.
- Lương trung bình của Khai khoáng, khai thác đá và sỏi ở tuổi 25-29 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 4.996.000 ¥ (nam 4.960.000 ¥ / nữ 5.114.000 ¥).
- Lương trung bình của Khai khoáng, khai thác đá và sỏi ở tuổi 30-34 là bao nhiêu?
- Ước tính tổng 5.905.000 ¥ (nam 5.930.000 ¥ / nữ 5.750.000 ¥).
Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.
Khai khoáng, khai thác đá và sỏi so với bình quân toàn ngành
| Age | Khai khoáng, khai thác đá và sỏi | Bình quân toàn ngành | Diff | % |
|---|---|---|---|---|
| ~19 | ¥282万 | ¥262万 | +¥20万 | +7.7% |
| 20-24 | ¥384万 | ¥335万 | +¥48万 | +14.4% |
| 25-29 | ¥500万 | ¥415万 | +¥85万 | +20.5% |
| 30-34 | ¥591万 | ¥465万 | +¥126万 | +27.1% |
| 35-39 | ¥640万 | ¥514万 | +¥127万 | +24.6% |
| 40-44 | ¥711万 | ¥548万 | +¥163万 | +29.7% |
| 45-49 | ¥663万 | ¥576万 | +¥87万 | +15.1% |
| 50-54 | ¥713万 | ¥600万 | +¥113万 | +18.8% |
| 55-59 | ¥727万 | ¥607万 | +¥121万 | +19.9% |
| 60-64 | ¥544万 | ¥462万 | +¥82万 | +17.7% |
| 65~ | ¥377万 | ¥367万 | +¥10万 | +2.8% |
Tính với thiết lập sẵn cho Khai khoáng, khai thác đá và sỏi
Đang tải dữ liệu…