Bỏ qua đến nội dung chính
jpsalary
vi

Lương ngành Lưu trú và dịch vụ ăn uống ở Nhật

Lương trung bình năm của Lưu trú và dịch vụ ăn uống tại Nhật Bản là 3.753.000 ¥ (2023, Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương (MHLW), 788.980 lao động), thấp hơn 26.1% so với mức trung bình toàn quốc 5.078.000 ¥.

Thu nhập năm bình quân
3.753.000 ¥
788,980 lao động trong khảo sát
So với bình quân toàn ngành
-26.1%
Bình quân toàn ngành: 5.078.000 ¥
JSIC
M
Phân loại ngành tiêu chuẩn Nhật Bản

Đường thu nhập theo độ tuổi của ngành Lưu trú và dịch vụ ăn uống

Axis: ¥10k
Estimated annual income by age band
Age bandTotal annualMale annualFemale annual
~19¥2,392,000¥2,530,000¥2,288,000
20-24¥2,880,000¥2,972,000¥2,819,000
25-29¥3,390,000¥3,549,000¥3,227,000
30-34¥3,616,000¥3,864,000¥3,289,000
35-39¥4,011,000¥4,436,000¥3,375,000
40-44¥4,195,000¥4,712,000¥3,374,000
45-49¥4,263,000¥4,889,000¥3,409,000
50-54¥4,258,000¥5,015,000¥3,179,000
55-59¥4,162,000¥4,795,000¥3,246,000
60-64¥3,469,000¥3,927,000¥2,810,000
65~¥2,888,000¥3,292,000¥2,427,000

Phân tích dữ liệu lương Ngành Lưu trú và dịch vụ ăn uống

Thu nhập bình quân năm của Lưu trú và dịch vụ ăn uống

Ngành Lưu trú và dịch vụ ăn uống có thu nhập bình quân gia quyền là 3.753.000 ¥ (mẫu 788,980 người), thấp hơn −26.1% so với mức trung bình toàn quốc (ít hơn khoảng 1.325.000 ¥). Trung vị là 4.011.000 ¥. Đây là giá trị ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của từng nhóm tuổi.

Lưu trú và dịch vụ ăn uống đạt đỉnh thu nhập ở độ tuổi nào?

Thu nhập đạt đỉnh ở nhóm tuổi 45-49 với 4.263.000 ¥ (khoảng 1.5 lần mức khởi điểm). Mức tăng mạnh nhất ở nhóm 25-29.

Lương bình quân nam và nữ của Lưu trú và dịch vụ ăn uống

Ở tuổi 30-34, nữ giới kiếm được 85.1% so với nam giới (73.5% trên tất cả độ tuổi). Giá trị càng thấp thì chênh lệch giới càng lớn.

Thu nhập của Lưu trú và dịch vụ ăn uống thay đổi theo độ tuổi

Đường cong theo tuổi được phân loại là “hình chữ U ngược”. Chữ U ngược là kiểu phổ biến ở Nhật, đạt đỉnh trước khi nghỉ hưu; tăng dần nghĩa là chuyên môn tích lũy theo kinh nghiệm. Khoảng 9.0% thu nhập năm ước tính là tiền thưởng (khoản chi thưởng cả năm).

Lương bình quân của Lưu trú và dịch vụ ăn uống theo độ tuổi và giới tính

Thu nhập năm ước tính của Lưu trú và dịch vụ ăn uống theo nhóm tuổi (tổng / nam / nữ):

TuổiTổngNamNữ
25-293.390.000 ¥3.549.000 ¥3.227.000 ¥
30-343.616.000 ¥3.864.000 ¥3.289.000 ¥
35-394.011.000 ¥4.436.000 ¥3.375.000 ¥
40-444.195.000 ¥4.712.000 ¥3.374.000 ¥
45-494.263.000 ¥4.889.000 ¥3.409.000 ¥
50-544.258.000 ¥5.015.000 ¥3.179.000 ¥

Câu hỏi thường gặp

Lương trung bình của Lưu trú và dịch vụ ăn uống là bao nhiêu?
Khoảng 3.753.000 ¥, ước tính từ Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023, ước tính bình quân gia quyền).
Lưu trú và dịch vụ ăn uống đạt thu nhập cao nhất ở tuổi nào?
Ở nhóm tuổi 45-49, ước tính 4.263.000 ¥.
Chênh lệch lương giữa nam và nữ của Lưu trú và dịch vụ ăn uống là bao nhiêu?
Ở tuổi 30-34, nữ giới bằng khoảng 85.1% nam giới.
Lương trung bình của Lưu trú và dịch vụ ăn uống ở tuổi 25-29 là bao nhiêu?
Ước tính tổng 3.390.000 ¥ (nam 3.549.000 ¥ / nữ 3.227.000 ¥).
Lương trung bình của Lưu trú và dịch vụ ăn uống ở tuổi 30-34 là bao nhiêu?
Ước tính tổng 3.616.000 ¥ (nam 3.864.000 ¥ / nữ 3.289.000 ¥).

Nguồn: Khảo sát cơ bản về cơ cấu tiền lương của MHLW (2023). Ước tính theo bình quân gia quyền số lao động của các nhóm tuổi 5 năm; các ô không công bố do mẫu nhỏ đã được loại trừ.

Lưu trú và dịch vụ ăn uống so với bình quân toàn ngành

Chênh lệch thu nhập năm giữa Lưu trú và dịch vụ ăn uống và bình quân toàn ngành.
AgeLưu trú và dịch vụ ăn uốngBình quân toàn ngànhDiff%
~19¥239万¥262万¥-23万-8.7%
20-24¥288万¥335万¥-47万-14.1%
25-29¥339万¥415万¥-75万-18.2%
30-34¥362万¥465万¥-103万-22.2%
35-39¥401万¥514万¥-112万-21.9%
40-44¥420万¥548万¥-129万-23.5%
45-49¥426万¥576万¥-149万-25.9%
50-54¥426万¥600万¥-174万-29.0%
55-59¥416万¥607万¥-190万-31.4%
60-64¥347万¥462万¥-115万-24.9%
65~¥289万¥367万¥-78万-21.3%

Tính với thiết lập sẵn cho Lưu trú và dịch vụ ăn uống

Đang tải dữ liệu…

Ngành liên quan